chergui

Học thuật
Thân thiện
chergui

Le chergui souffle sur les dunes de sable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chergui: Một loại gió nóng, khô thường bụi, thổi từ phía đông hoặc đông namkhu vực Maghreb (Bắc Phi), đặc biệttại Maroc. tương tự như gió Sirocco.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le chergui souffle du désert. (Gió chergui thổi từ sa mạc.)
    • Pendant le chergui, la température augmente considérablement. (Trong thời gian gió chergui, nhiệt độ tăng lên đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vent du chergui": gió chergui.
    • Il est difficile de sortir quand le vent du chergui se lève. (Thật khó để ra ngoài khi gió chergui thổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sirocco (danh từ giống đực): Một loại gió nóng, khô bụi tương tự, thổi từ sa mạ Sahara về phía Bắc Phi Nam Âu. "Chergui" là tên gọi địa phương cho một loại gió tương tự ở Maroc.
Từ đồng nghĩa
  • Vent chaud et sec: gió nóng khô.
  • Vent du désert: gió từ sa mạc.
chergui

Le chergui souffle sur les dunes de sable.

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) như sirocco