charge

/tʃɑ:dʤ/
Học thuật
Thân thiện
charge

Le camion transporte une charge lourde de marchandises.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Gánh, vác, chuyển: Chỉ hành động mang vác hoặc vật được mang vác.
    • Trọng tải: Trọng lượng hàng hóa tối đa một phương tiện có thể chở.
    • Sự xếp đồ, sự bốc hàng: Hành động chất hàng lên tàu, xe.
    • Sự tổn phí; gánh nặng: Khoản chi phí hoặc trách nhiệm nặng nề phải gánh vác.
    • Điều kiện; sự đòi hỏi: Điều khoản hoặc yêu cầu kèm theo.
    • Chức trách, trách nhiệm; chức vụ: Nhiệm vụ hoặc vị trí công việc phải đảm đương.
    • Lời buộc tội: Sự cáo buộc trong một vụ án.
    • Biếm họa: Bức tranh châm biếm, phóng đại đặc điểm của một người.
    • Lời trêu đùa, câu chuyện bịa đặt: Lời nói đùa hoặc câu chuyện hư cấu để mua vui.
    • Lượng thuốc nạp; sự nạp đạn; đạn bắn ra: Thuốc nổ trong đạn hoặc hành động nạp đạn.
    • Thuế, đảm phụ: Khoản tiền phải nộp.
    • Sự tích điện; điện tích: Lượng điện được lưu trữ.
    • Mẻ , mẻ nấu: Một mẻ nguyên liệu được nấu chảy trong .
    • Lớp vữasàn nhà: Lớp vữa phủ lên sàn.
    • (Quân sự) Sự xung kích: Cuộc tấn công ồ ạt, mãnh liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La charge de ce sac est trop lourde pour moi. (Gánh của cái túi này quá nặng đối với tôi.)
    • La charge maximale de l'ascenseur est de six personnes. (Trọng tải tối đa của thang máysáu người.)
    • Il a la charge de directeur du projet. (Anh ấy chức trách giám đốc dự án.)
    • Le procureur a présenté de nouvelles charges contre l'accusé. (Công tố viên đã đưa ra những lời buộc tội mới chống lại bị cáo.)
    • La batterie a perdu sa charge. (Pin đã hết điện tích.)
    • La cavalerie a mené une charge décisive. (Kỵ binh đã thực hiện một đợt xung kích quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À charge de revanche: Miễn là cũng trả lại như thế (thường dùng khi cho mượn tiền, giúp đỡ).
  • À charge pour vous de faire...: Miễn là anh phải làm...
  • Être à la charge de quelqu'un: Sống nhờ ai, ăn bám ai.
    • Il est à la charge de ses parents. (Anh ta sống nhờ vào bố mẹ.)
  • Prendre en charge: Nhận lấy trách nhiệm, đảm nhận.
    • L'entreprise prend en charge les frais de déplacement. (Công ty đảm nhận chi phí đi lại.)
  • Revenir à la charge: Trở lại tấn công (nghĩa đen); kiên trì nêu lại ý kiến, yêu cầu (nghĩa bóng).
    • Il est revenu à la charge pour obtenir une réponse. (Anh ta đã kiên trì quay lại hỏi để được câu trả lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Charger (Động từ): Chất hàng, giao nhiệm vụ, buộc tội, sạc điện, tấn công.
  • Décharge (Danh từ): Sự dỡ hàng, sự miễn trừ, sự phóng điện.
  • Surcharge (Danh từ): Sự quá tải, phụ phí.
  • Chargeur (Danh từ): Người bốc hàng, băng đạn, bộ sạc.
Từ đồng nghĩa
  • Poids: Trọng lượng, gánh nặng.
  • Responsabilité: Trách nhiệm.
  • Accusation: Lời buộc tội.
  • Attaque: Cuộc tấn công (cho nghĩa quân sự).
  • Caricature: Biếm họa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Các cụm động từ thường được hình thành với giới từ.) - Charger de: Giao nhiệm vụ cho ai làm gì. - On l'a chargé de l'organisation. (Người ta giao cho anh ấy nhiệm vụ tổ chức.) - Charger sur: Đổ lỗi, đổ tội lên ai. - Il a chargé sur son collègue. (Anh ta đổ tội lên đồng nghiệp.)

Thành ngữ liên quan
  • Bêtes de charge: Súc vật thồ.
  • Être en charge: Giữ chức vụ.
  • Femme de charge: Người ở gái làm công việc nặng nhọc nhất trong nhà.
  • Preuve à charge: Chứng cứ buộc tội.
  • Navire de charge: Tàu thủy chở hàng.
charge

Le camion transporte une charge lourde de marchandises.

danh từ giống cái
  1. gánh, vác, chuyển...
    • Charge légère
      gánh nhẹ
  2. trọng tải
    • Charge d'un camion
      trọng tải của xe tải
  3. sự xếp đồ, sự bốc hàng (lên tàu, xe..)
    • Surveiller la charge d'un cargo
      trông nom sự bốc hàng lên tàu
  4. sự tổn phí; gánh nặng
    • Charges de famille
      gánh nặng gia đình
  5. điều kiện; sự đòi hỏi
    • Léguer une fortune sans aucune charge
      để lại một gia tài không đỏi hỏi
  6. chức trách, trách nhiệm; chức vụ
    • Charge de professeur
      chức trách giáo sư
    • Avoir la charge d'organiser...
      trách nhiệm tổ chức...
  7. lời buộc tội
    • Les charges ne sont pas suffisantes pour
      lời buộc tội chưa đủ để
    • Témoin à charge
      người làm chứng buộc tội
  8. biếm họa
    • Ce n'est plus un portrait, c'est un charge!
      Không cònmột chân dung một biếm họa!
  9. lời trêu đùa
    • Des charges d'atelier
      những lời trêu đùa trong xưởng thợ
  10. câu chuyện bịa đặt
    • Egayer par quelques charges
      làm vui bằng vài câu chuyện bịa đặt
  11. lượng thốc nạp (trong viên đạn); sự nạp đạn; đạn bắn ra
  12. thuế, đảm phụ
    • Charges personnelles
      đảm phụ về người
  13. sự tích điện; điện tích
    • Charge d'un accamulateur
      sự tích điện vào ắc quy
  14. mẻ , mẻ nấu
  15. lớp vữasàn nhà
  16. (quân sự) sự xung kích
    • Charge à la baiononette
      sự xung kích bằng lưỡi lê
    • à charge de revanche
      miễn là cũng trả lại như thế
    • à charge pour vous de faire...
      miễn là anh phải làm...
    • à charge que; à la charge que
      với điều kiện
    • bêtes de charge
      súc vật thồ
    • cahier des charges
      tập điều kiện đấu thầu
    • charge d'âme
      nhiệm vụ tinh thần
    • charge publique
      công vụ
    • en avoir sa charge
      say khướt
    • ête à charge à quelqu'un
      làm phiền ai, làm cho ai khó chịu mình
    • être à la charge de quelqu'un
      sống nhờ ai, ăn bám ai
    • être en charge
      giữ chức vụ
    • femme de charge
      người ở gái làm công việc nặng nhọc nhất trong nhà
    • ligne de charge
      đường mớn tải (đường vạchsườn tàu để chỉ sức chở tối đa)
    • mettre à la charge de quelqu'un
      bắt ai phải phụ trách nhiệm
    • navire de charge
      tàu thủy chở hàng
    • navire en charge
      tàu thủy đang ăn hàng
    • prendre en charge
      nhận lấy trách nhiệm
    • preuve à charge
      chứng cứ buộc tội
    • revenir à la charge
      xem revenir