charge

/tʃɑ:dʤ/
danh từ giống cái
  1. gánh, vác, chuyển...
    • Charge légère
      gánh nhẹ
  2. trọng tải
    • Charge d'un camion
      trọng tải của xe tải
  3. sự xếp đồ, sự bốc hàng (lên tàu, xe..)
    • Surveiller la charge d'un cargo
      trông nom sự bốc hàng lên tàu
  4. sự tổn phí; gánh nặng
    • Charges de famille
      gánh nặng gia đình
  5. điều kiện; sự đòi hỏi
    • Léguer une fortune sans aucune charge
      để lại một gia tài không đỏi hỏi
  6. chức trách, trách nhiệm; chức vụ
    • Charge de professeur
      chức trách giáo sư
    • Avoir la charge d'organiser...
      trách nhiệm tổ chức...
  7. lời buộc tội
    • Les charges ne sont pas suffisantes pour
      lời buộc tội chưa đủ để
    • Témoin à charge
      người làm chứng buộc tội
  8. biếm họa
    • Ce n'est plus un portrait, c'est un charge!
      Không cònmột chân dung một biếm họa!
  9. lời trêu đùa
    • Des charges d'atelier
      những lời trêu đùa trong xưởng thợ
  10. câu chuyện bịa đặt
    • Egayer par quelques charges
      làm vui bằng vài câu chuyện bịa đặt
  11. lượng thốc nạp (trong viên đạn); sự nạp đạn; đạn bắn ra
  12. thuế, đảm phụ
    • Charges personnelles
      đảm phụ về người
  13. sự tích điện; điện tích
    • Charge d'un accamulateur
      sự tích điện vào ắc quy
  14. mẻ , mẻ nấu
  15. lớp vữasàn nhà
  16. (quân sự) sự xung kích
    • Charge à la baiononette
      sự xung kích bằng lưỡi lê
    • à charge de revanche
      miễn là cũng trả lại như thế
    • à charge pour vous de faire...
      miễn là anh phải làm...
    • à charge que; à la charge que
      với điều kiện
    • bêtes de charge
      súc vật thồ
    • cahier des charges
      tập điều kiện đấu thầu
    • charge d'âme
      nhiệm vụ tinh thần
    • charge publique
      công vụ
    • en avoir sa charge
      say khướt
    • ête à charge à quelqu'un
      làm phiền ai, làm cho ai khó chịu mình
    • être à la charge de quelqu'un
      sống nhờ ai, ăn bám ai
    • être en charge
      giữ chức vụ
    • femme de charge
      người ở gái làm công việc nặng nhọc nhất trong nhà
    • ligne de charge
      đường mớn tải (đường vạchsườn tàu để chỉ sức chở tối đa)
    • mettre à la charge de quelqu'un
      bắt ai phải phụ trách nhiệm
    • navire de charge
      tàu thủy chở hàng
    • navire en charge
      tàu thủy đang ăn hàng
    • prendre en charge
      nhận lấy trách nhiệm
    • preuve à charge
      chứng cứ buộc tội
    • revenir à la charge
      xem revenir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

charge
Le camion transporte une charge lourde de marchandises.