cierge

Học thuật
Thân thiện
cierge

On allume un cierge dans l'église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây nến thờ, cây sáp thờ: Một cây nến lớn, thường được làm bằng sáp, dùng trong các nghi lễ tôn giáo.
    • (Thực vật học) Xương rồng nến: Một loại cây xương rồng thân hình trụ cao, thẳng đứng, giống như một cây nến lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les fidèles ont allumé un grand cierge sur l'autel. (Các tín đồ đã thắp một cây nến thờ lớn trên bàn thờ.)
    • Le cactus cierge peut atteindre plusieurs mètres de hauteur. (Cây xương rồng nến có thể cao tới vài mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "brûler un cierge à quelqu'un": (nghĩa bóng) Tỏ lòng biết ơn ai đó.

    • Je lui brûlerai un cierge pour son aide précieuse. (Tôi sẽ tỏ lòng biết ơn anh ấy sự giúp đỡ quý giá.)
  • "devoir un beau cierge à quelqu'un": (nghĩa bóng) Chịu ơn ai đó rất nhiều.

    • Je lui dois un beau cierge pour m'avoir soutenu. (Tôi chịu ơn anh ấy rất nhiều đã ủng hộ tôi.)
  • "être droit comme un cierge": Đứng thẳng đơ, thẳng như cây nến (thường căng thẳng, nghiêm trang hoặc ngạc nhiên).

    • Il est resté droit comme un cierge en entendant la nouvelle. (Anh ấy đứng thẳng đơ khi nghe tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Chandelle (n.f): Nến (nói chung, thường nhỏ hơn dùng trong đời sống hàng ngày hơn là "cierge").
  • Bougie (n.f): Nến, đèn cầy.
Từ đồng nghĩa
  • Flambeau (n.m): Đuốc, bó đuốc (có thể dùng trong nghi lễ).
  • Torche (n.f): Ngọn đuốc.
Thành ngữ liên quan
  • Tenir la chandelle: (nghĩa bóng) Đứng làm người thứ ba, làm "bóng điện" cho một cặp đôi.
    • Lors de leur rendez-vous, je me suis senti de tenir la chandelle. (Trong buổi hẹn hò của họ, tôi cảm thấy mình như đang làm bóng điện.)
cierge

On allume un cierge dans l'église.

danh từ giống đực
  1. cây nến thờ, cây sáp thờ
  2. (thực vật học) xương rồng nến
    • brûler un cierge à quelqu'un
      tỏ lòng biết ơn ai
    • devoir un beau cierge à quelqu'un
      chịu ơn ai nhiều
    • être droit comme un cierge
      xem droit