cierge

danh từ giống đực
  1. cây nến thờ, cây sáp thờ
  2. (thực vật học) xương rồng nến
    • brûler un cierge à quelqu'un
      tỏ lòng biết ơn ai
    • devoir un beau cierge à quelqu'un
      chịu ơn ai nhiều
    • être droit comme un cierge
      xem droit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cierge"

Từ có nhắc đến "cierge"

cierge
On allume un cierge dans l'église.