chevet

danh từ giống đực
  1. đầu giường
  2. (kiến trúc) mặt ngoài gian giữa nhà thờ
  3. (từ , nghĩa ) gối đầu giường
    • épée de chevet
      gươm gối đầu (để đề phòng ban đêm)
    • livre de chevet
      sách gối đầu giường (mình thích (xem))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chevet"

chevet
Une lampe de chevet éclaire doucement la chambre.