chiến thuật

noun
  1. Tactics
    • chiến thuật phục kích
      the ambush tactics
    • chiến thuật lấy ít đánh nhiều
      the tactics of opposing a small force to a bigger one
    • nắm vững các nguyên tắc chiến thuật
      to grasp all tactical principles
    • nâng cao trình độ chiến thuật của đội bóng đá
      to raise the tactical standard of the football team
  2. Line, slogan and methods of action
adj
  1. Tactical
    • không quân chiến thuật
      a tactical air force