chicaneur

Học thuật
Thân thiện
chicaneur

Un voisin chicaneur se plaint du bruit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hay kiếm chuyện, người hay cà khịa: Một người thói quen hay tìm cớ để gây sự, tranh cãi về những điều nhỏ nhặt, vụn vặt.
    • Người hay cãi cọ: Một người thích tranh luận, cãi vã một cách khó chịu, thường không mục đích xây dựng.
    • Người sính kiện: Một người thích kiện tụng, hay gây sự kiện cáo.
  2. Tính từ:

    • Hay kiếm chuyện, hay cà khịa: Dùng để mô tả tính cách của một người thường xuyên tìm cách gây sự, bắt bẻ.
    • Hay cãi cọ: Dùng để mô tả tính cách thích tranh cãi, gây gổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • C'est un chicaneur invétéré. (Đómột người hay kiếm chuyện kinh niên.)
    • Il faut éviter ce chicaneur. (Phải tránh người hay cà khịa đó ra.)
  • Tính từ:

    • Un voisin chicaneur peut gâcher la vie. (Một người láng giềng hay kiếm chuyện có thể làm hỏng cuộc sống.)
    • Elle a un caractère chicaneur. ( ấy tính hay cãi cọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit chicaneur": đầu óc thích bắt bẻ, tinh thần hay cà khịa.
    • Il a un esprit chicaneur qui énerve tout le monde. (Anh ta cái đầu óc thích bắt bẻ làm mọi người phát cáu.)
  • "Humeur chicaneuse" (dạng tính từ giống cái): tính khí hay cãi cọ.
    • Sa humeur chicaneuse rend la collaboration difficile. (Tính khí hay cãi cọ của anh ta khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chicaner (động từ): kiếm chuyện, cà khịa, cãi cọ vặt.
    • Il aime chicaner pour un rien. (Anh ta thích cà khịa những chuyện không đâu.)
  • Chicane (danh từ giống cái): sự kiếm chuyện, sự cà khịa; sự cãi cọ vụn vặt.
    • Arrêtez vos chicanes ! (Hãy dừng những trận cãi cọ vặt vãnh của các anh lại!)
  • Chicanier, chicanière (tính từ/danh từ): từ đồng nghĩa với "chicaneur", cũng có nghĩahay kiếm chuyện, người hay kiếm chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Querelleur (adj/n): hay gây gổ, người hay gây gổ.
  • Contestataire (adj/n): hay phản đối, người hay phản đối (thường về mặt nguyên tắc hoặc hệ thống).
  • Pointilleux (adj): tỉ mỉ, hay vạch tìm sâu, bắt bẻ từng li từng .
Từ trái nghĩa
  • Conciliant (adj): dễ dãi, dễ hòa giải.
  • Pacifique (adj): yêu hòa bình, hiền hòa.
  • Accommodant (adj): dễ tính, dễ chịu.
chicaneur

Un voisin chicaneur se plaint du bruit.

tính từ
  1. hay kiếm chuyện, hay cà khịa, hay cãi cọ
    • Voisin chicaneur
      người láng giềng hay kiếm chuyện
    • Humeur chicaneuse
      tính hay cãi cọ
danh từ
  1. người sính kiện
  2. người hay kiếm chuyện, người hay cà khịa; người hay cãi cọ

Từ gần giống