chicaneur

tính từ
  1. hay kiếm chuyện, hay cà khịa, hay cãi cọ
    • Voisin chicaneur
      người láng giềng hay kiếm chuyện
    • Humeur chicaneuse
      tính hay cãi cọ
danh từ
  1. người sính kiện
  2. người hay kiếm chuyện, người hay cà khịa; người hay cãi cọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chicaneur
Un voisin chicaneur se plaint du bruit.