chicaner

nội động từ
  1. dùng mánh khóe thầy kiện
  2. kiếm chuyện, cà khịa cãi cọ
    • Chicaner sur tout
      cái gì cũng kiếm chuyện
ngoại động từ
  1. kiếm chuyện với, cà khịa với; cãi cọ với
    • Chicaner ses voisins
      cà khịa với hàng xóm
  2. cãi bậy để giành lấy
    • Chicaner une somme d'argent
      cãi bậy để giành lấy một số tiền
  3. phê bình ẩu
    • Chicaner un auteur
      phê bình ẩu một tác giả
  4. (thân mật) làm cho không vui, làm cho thắc mắc
    • Par sa mauvaise conduite, il chicane sa mère
      hạnh kiểm xấu, làm cho mẹ không vui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chicaner"

Từ có nhắc đến "chicaner"