chicot

danh từ giống đực
  1. gốc cây (đã chặt hay gãy)
  2. gốc răng còn lại (răng gãy, răng sâu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chicot"

chicot
Un enfant trébuche sur un chicot en courant dans la forêt.