chiffe

Học thuật
Thân thiện
chiffe

Une femme examine une chiffe de soie dans une boutique de tissus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vải xấu, vải mục: Chỉ loại vải chất lượng kém, dễ rách hoặc đã mục.
    • Người nhu nhược, yếu đuối (về tính cách): Dùng để chỉ một người thiếu ý chí, nghị lực, dễ bị ảnh hưởng hoặc không chính kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ce tissu est une vraie chiffe. (Mảnh vải này đúngmột thứ vải mục nát.)
    • Il se laisse manipuler, c'est une chiffe molle. (Hắn ta để cho người khác điều khiển, đúngmột kẻ nhu nhược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiffe molle": Một cụm từ cố định rất phổ biến, nghĩa đen là "mảnh vải mềm oặt", dùng để chỉ một người hoàn toàn nhu nhược, thiếu cá tính ý chí.
    • Arrête de pleurer pour un rien, ne sois pas une chiffe molle ! (Đừng khóc lóc chuyện không đâu, đừng yếu đuối như vậy!)
Biến thể từ gần giống
  • Chiffon (danh từ giống đực): Một loại vải mỏng, nhẹ (như voan, lụa mỏng). Khác biệt rõ ràng với chiffe về chất lượng cách dùng.
  • Mou (tính từ): Mềm, yếu ớt. Có thể dùng để mô tả tính cách tương tự, nhưng chiffe (molle) mang sắc thái mạnh hơn, gần nhưsự khinh miệt.
Từ đồng nghĩa
  • Faible (tính từ/danh từ): Yếu, kẻ yếu đuối.
  • Lâche (tính từ/danh từ): Hèn nhát, kẻ hèn nhát (nhấn mạnh vào sự thiếu dũng cảm).
  • Décati, élimé (tính từ): , sờn, mòn (dùng cho vải).
Thành ngữ liên quan
  • Être une chiffe molle: Là một kẻ nhu nhược. Đâycách dùng phổ biến nhất của từ này.
    • Son patron est une chiffe molle, il n'ose jamais prendre de décision. (Ông chủ của anh tamột kẻ nhu nhược, ông ta chẳng bao giờ dám đưa ra quyết định cả.)
chiffe

Une femme examine une chiffe de soie dans une boutique de tissus.

danh từ giống cái
  1. vải xấu
  2. người nhu nhược
    • C'est une chiffe molle
      ấymột thằng nhu nhược

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chiffe"