chiffe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Vải xấu, vải mục: Chỉ loại vải chất lượng kém, dễ rách hoặc đã cũ mục.
- Người nhu nhược, yếu đuối (về tính cách): Dùng để chỉ một người thiếu ý chí, nghị lực, dễ bị ảnh hưởng hoặc không có chính kiến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Ce tissu est une vraie chiffe. (Mảnh vải này đúng là một thứ vải mục nát.)
- Il se laisse manipuler, c'est une chiffe molle. (Hắn ta để cho người khác điều khiển, đúng là một kẻ nhu nhược.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chiffe molle": Một cụm từ cố định và rất phổ biến, nghĩa đen là "mảnh vải mềm oặt", dùng để chỉ một người hoàn toàn nhu nhược, thiếu cá tính và ý chí.
- Arrête de pleurer pour un rien, ne sois pas une chiffe molle ! (Đừng có khóc lóc vì chuyện không đâu, đừng có mà yếu đuối như vậy!)
Biến thể và từ gần giống
- Chiffon (danh từ giống đực): Một loại vải mỏng, nhẹ (như voan, lụa mỏng). Khác biệt rõ ràng với chiffe về chất lượng và cách dùng.
- Mou (tính từ): Mềm, yếu ớt. Có thể dùng để mô tả tính cách tương tự, nhưng chiffe (molle) mang sắc thái mạnh hơn, gần như là sự khinh miệt.
Từ đồng nghĩa
- Faible (tính từ/danh từ): Yếu, kẻ yếu đuối.
- Lâche (tính từ/danh từ): Hèn nhát, kẻ hèn nhát (nhấn mạnh vào sự thiếu dũng cảm).
- Décati, élimé (tính từ): Cũ, sờn, mòn (dùng cho vải).
Thành ngữ liên quan
- Être une chiffe molle: Là một kẻ nhu nhược. Đây là cách dùng phổ biến nhất của từ này.
- Son patron est une chiffe molle, il n'ose jamais prendre de décision. (Ông chủ của anh ta là một kẻ nhu nhược, ông ta chẳng bao giờ dám đưa ra quyết định cả.)
danh từ giống cái
- vải xấu
- người nhu nhược
- C'est une chiffe molleấy là một thằng nhu nhược