chef

/ʃef/
danh từ giống đực
  1. thủ lĩnh, người chỉ huy, người đứng đầu, trưởng, chủ
    • Chef militaire
      thủ lĩnh quân sự
    • Chef de gare
      trưởng ga
    • Chef de famille
      chủ gia đình
    • Chef d'Etat
      quốc trưởng
  2. (thông tục) người cừ, người giỏi
  3. (luật học, pháp lý) chương; vấn đề, điểm chính
    • Chef d'accusation
      điểm chính để buộc tội
  4. miếng men mẻ trước (của mẻ bánh trước, lấy đểmẻ bánh sau)
  5. (từ , nghĩa ) đầu
    • Dragon à un seul chef
      rồng chỉ có một đầu
    • au premier chef
      trước tiên, trên hết
    • de son chef; de son plein chef
      tự ý mình
    • du chef de
      do quyền của, theo ủy quyền của
    • Du chef de sa mère
      theo ủy quyền của mẹ
    • en chef
      thống lĩnh, đứng đầu, tổng
    • Commandant en chef
      tổng tư lệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

chef
Le chef dirige son équipe dans la cuisine.