chauve

tính từ
  1. hói đầu
  2. trọc, trụi
    • Colline chauve
      đồi trọc
danh từ
  1. người trọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chauve"

Từ có nhắc đến "chauve"

chauve
Le vieil homme chauve lit tranquillement son journal dans le parc.