chiffrer

ngoại động từ
  1. tính số
    • Chiffrer ses dépenses
      tính số chi tiêu
  2. đánh số
    • Chiffrer les pages d'un cahier
      đánh số trang quyển vở
  3. chuyển thành mật mã (một bức điện...)
  4. ghi dấu tên vào
nội động từ
  1. lên tới một con số đáng kể
    • Ces réparations commencent à chiffrer
      những sửa chữa ấy đã bắt đầu thành một con số đáng kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chiffrer"

Từ có nhắc đến "chiffrer"