chavirer

nội động từ
  1. ụp (tàu thuyền)
  2. (nghĩa bóng) đổ ụp, sụp đổ
    • Une nation qui chavire
      một nước sụp đổ
ngoại động từ
  1. đánh đổ, lật nhào
    • Chavirer les verres
      lật nhào cốc
  2. làm xúc động
    • Cette nouvelle l'a chaviré
      tin ấy làm xúc động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chavirer"