chinage

danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự chế giễu; sự xoi mói
  2. (thông tục) sự nài xin
  3. (thông tục) sự buôn đồ ; nghề buôn đồ
  4. sự pha chỉ khác màu (để dệt vải hoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chinage
Un homme fait du chinage dans un marché aux puces.