change

/tʃeindʤ/
danh từ giống đực
  1. sự đổi, sự đổi chác
  2. sự hối đoái, sự đổi tiền
  3. giá hối đoái
    • agent de change
      (kinh tế) tài chính người môi giới chứng khoán
    • donner le change
      lừa gạt
    • lettre de change
      hối phiếu
    • prendre le change
      bị lừa gạt
    • rendre le change à quelqu'un
      hành động đáp lại ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

change
Le change de devises se fait au guichet de l'aéroport.