chiếc

Học thuật
Thân thiện
chiếc

Một chiếc thuyền nhỏ đang trôi trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Mạo từ (từ loại)

    • Từ đặt trước danh từ chỉ vật thường đôi, cặp đangtrạng thái lẻ loi, đơn chiếc: "Chiếc" được dùng để chỉ một vật trong một cặp hoặc một nhóm thông thường phải đi cùng nhau, nhưng hiện tại đang tách rời.
    • Từ dùng như mạo từ "cái" để chỉ đơn vị của một vật: "Chiếc" thường đứng trước danh từ chỉ đồ vật, phương tiện, dụng cụ để biểu thị số ít, tương đương với "cái" trong nhiều trường hợp.
  2. Tính từ

    • Lẻ loi, đơn chiếc: "Chiếc" dùng để miêu tả trạng thái cô đơn, lẻ bóng của một người hoặc một vật.
dụ sử dụng
  • Mạo từ:

    • Anh ấy làm rơi chiếc đũa. (Chỉ một cây đũa trong đôi đũa.)
    • Chiếc thuyền nho nhỏ trôi trên sông. (Tương đương với "cái thuyền", chỉ một đơn vị phương tiện.)
    • ấy mua chiếc xe đạp mới. (Chỉ một cái xe đạp.)
  • Tính từ:

    • Cuộc sống chiếc bóng của người phụ nữ ấy thật đáng thương. (Cuộc sống lẻ loi, cô đơn.)
    • Cảm giác chiếc lẻ giữa đám đông. (Cảm giác lẻ loi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chiếc bách giữa dòng": Thành ngữ chỉ thân phận lẻ loi, cô đơn, chênh vênh (thường dùng cho phụ nữ), như một con thuyền nhỏ đơn độc giữa dòng nước.
    • Số phận chiếc bách giữa dòng của khiến ai cũng xót xa.
  • Dùng trong văn chương để tạo sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh sự đơn lẻ, nhỏ bé hoặc sự trân trọng đối với vật được nói đến.
    • Chiếc cuối cùng rơi xuống. (Nhấn mạnh sự lẻ loi, mong manh của chiếc .)
Biến thể từ liên quan
  • Cái: Mạo từ gần nghĩa, dùng phổ biến hơn để chỉ đơn vị đồ vật, nhưng ít mang sắc thái "lẻ đôi" như "chiếc".
  • Đơn chiếc (tính từ): Trạng thái đơn độc, một mình.
    • Căn nhà đơn chiếc trên đồi.
  • Lẻ (tính từ): Ít, không thành đôi, thành cặp.
    • Đôi đũa bị lẻ.
  • Cặp (danh từ/danh lượng từ): Chỉ hai vật đi với nhau thành một bộ, trái nghĩa với trạng thái "chiếc".
    • Một cặp đũa.
Từ đồng nghĩa
  • Cái (khi dùng làm mạo từ chỉ đơn vị).
  • Một (khi dùng làm từ chỉ số lượng).
  • Lẻ loi, đơn độc (khi dùng với nghĩa tính từ).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Chăn đơn gối chiếc: Thành ngữ chỉ cảnh sống cô đơn, thiếu vắng bạn đời, đặc biệt người phụ nữ góa bụa hoặc sống một mình.
    • cụ sống cảnh chăn đơn gối chiếc đã mấy chục năm.
  • Chiếc bóng: Chỉ sự cô đơn, lẻ loi.
    • Anh ta lang thang như chiếc bóng giữa phố đông.
chiếc

Một chiếc thuyền nhỏ đang trôi trên mặt hồ.

  1. mt. 1. Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường đôi lẻ loi: Chiếc đũa; Chiếc giày 2. Từ dùng như mạo từ "cái": Chiếc thuyền nho nhỏ, ngọn gió hiu hiu (cd). // tt. Lẻ loi: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd).