chlorer

Học thuật
Thân thiện
chlorer

L'ouvrier utilise un tuyau pour chlorer l'eau de la piscine.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Clo-hóa: Hành động xử lý, tẩy trắng hoặc khử trùng một chất, vật liệu hoặc nước bằng cách sử dụng khí clo (chlore) hoặc các hợp chất của .
    • Chuội clo: (Thuật ngữ kỹ thuật) Quá trình xửkim loại (đặc biệtsắt) bằng clo để tạo ra một lớp bảo vệ hoặc thay đổi tính chất bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut chlorer l'eau de la piscine pour la désinfecter. (Phải clo-hóa nước hồ bơi để khử trùng.)
    • Cette usine chlore le papier pour le blanchir. (Nhà máy này clo-hóa giấy để tẩy trắng.)
    • Pour protéger la surface, on peut chlorer le fer. (Để bảo vệ bề mặt, người ta có thể chuội clo cho sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eau chlorée": Nước đã được xửbằng clo.
    • L'eau chlorée a une odeur caractéristique. (Nước đã clo-hóa có một mùi đặc trưng.)
  • "Procédé de chloration": Quy trình clo hóa.
    • Le procédé de chloration est courant dans le traitement des eaux. (Quy trình clo hóa phổ biến trong xửnước.)
Biến thể từ gần giống
  • Chlore (danh từ giống đực): Khí clo, nguyên tố hóa học.
    • Le chlore est un élément chimique. (Clomột nguyên tố hóa học.)
  • Chloration (danh từ giống cái): Sự clo hóa, quá trình clo hóa.
    • La chloration de l'eau potable est essentielle pour la santé publique. (Sự clo hóa nước uốngthiết yếu cho sức khỏe cộng đồng.)
  • Déchlorer (ngoại động từ): Khử clo, loại bỏ clo.
    • Il faut déchlorer l'eau avant de l'utiliser pour les poissons. (Phải khử clo nước trước khi dùng cho .)
Từ đồng nghĩa
  • Traiter au chlore: Xửbằng clo.
  • Désinfecter au chlore: Khử trùng bằng clo.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến đặc thù cho động từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng động từ này trong tiếng Pháp.)

chlorer

L'ouvrier utilise un tuyau pour chlorer l'eau de la piscine.

ngoại động từ
  1. (hóa học) clo-hóa
  2. chuội clo