choáng váng

adj
  1. Dizzy, giddy, dazed
    • đầu choáng váng say rượu
      his head was dizzy with drunkenness, his head swam from drunkenness
    • tin sét đánh làm choáng váng cả người
      to be dazed by the sudden news
    • choáng váng trước những thành tích bước đầu
      giddy with initial achievements; one's head was turned by the initial achievements; the initial achievements have turned one's head

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

choáng váng
Người bệnh cảm thấy choáng váng khi đứng dậy quá nhanh.