choai
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở tuổi thanh thiếu niên, chưa trưởng thành hoàn toàn: Dùng để miêu tả người (thường là trẻ em, thanh thiếu niên) hoặc động vật đang trong giai đoạn phát triển, lớn lên nhưng chưa đạt đến độ trưởng thành đầy đủ về thể chất.
- Có vẻ non nớt, lớn bổng: Thường mang sắc thái biểu cảm, chỉ sự phát triển nhanh về chiều cao, dáng vẻ nhưng vẫn còn vẻ trẻ con, chưa chín chắn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thằng bé nhà hàng xóm đang ở tuổi choai, cao lênh khênh mà tính tình còn trẻ con. (Cậu bé nhà hàng xóm đang ở tuổi mới lớn, cao lêu nghêu mà tính tình còn trẻ con.)
- Con lợn choai này chắc vài tháng nữa mới có thể xuất chuồng. (Con lợn lớn bổng này chắc vài tháng nữa mới có thể xuất chuồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "choai choai": Lặp lại từ "choai" để tăng tính biểu cảm, nhấn mạnh vào đặc điểm tuổi mới lớn, dáng vẻ còn non nớt.
- Cô bé hàng xóm mới choai choai đã tập tành làm duyên. (Cô bé hàng xóm mới lớn đã tập tành làm duyên.)
Biến thể và từ gần giống
- Tuổi teen (danh từ): Giai đoạn tuổi từ 13 đến 19, thanh thiếu niên.
- Mới lớn (tính từ/cụm tính từ): Đang trong giai đoạn phát triển thành người lớn.
- Lớn bổng (tính từ/cụm tính từ): Lớn nhanh về chiều cao, thường đi với vẻ gầy và chưa cân đối.
Từ đồng nghĩa
- Thanh thiếu niên: Thuộc về lứa tuổi teen, tuổi mới lớn.
- Tráng niên (sơ kỳ): Giai đoạn đầu của tuổi trưởng thành, nhưng thường chỉ người lớn hơn một chút so với "choai".
Từ trái nghĩa
- Trưởng thành: Đã phát triển đầy đủ về thể chất và tinh thần.
- Già nua: Ở tuổi già, đã qua thời thanh xuân.