choléra
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Bệnh dịch tả: Một bệnh truyền nhiễm cấp tính, nghiêm trọng ở đường ruột, do vi khuẩn Vibrio cholerae gây ra, thường lây lan qua nước hoặc thực phẩm bị ô nhiễm và đặc trưng bởi tiêu chảy và mất nước nghiêm trọng.
- (Thông tục, nghĩa bóng) Đồ thổ tả: Cách gọi thô tục, mang tính xúc phạm để chỉ một người rất khó chịu, đáng ghét hoặc gây rối.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống đực (nghĩa đen):
- Une épidémie de choléra a frappé la région. (Một trận dịch tả đã tấn công khu vực.)
- Le choléra se propage par l'eau contaminée. (Bệnh dịch tả lây lan qua nước bị ô nhiễm.)
Danh từ giống đực (nghĩa bóng, thông tục):
- C'est un vrai choléra, cet homme-là! (Gã kia thật là đồ thổ tả!)
- Quel choléra, cet enfant ! Il n'arrête pas de crier. (Đồ thổ tả thật, đứa trẻ này! Nó không ngừng la hét.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Peste et choléra": Thành ngữ dùng để so sánh hai thứ, hai người hoặc hai tình huống đều xấu như nhau, khó lựa chọn.
- Choisir entre ces deux candidats, c'est la peste ou le choléra. (Lựa chọn giữa hai ứng viên này, đúng là chẳng khác nào chọn giữa dịch hạch và dịch tả [đều tệ như nhau].)
Biến thể và từ liên quan
- Cholérique (adj): (Thuộc về) bệnh dịch tả; (tính từ chỉ người) dễ nổi nóng, nóng tính.
- Une épidémie cholérique. (Một trận dịch tả.)
- Un homme cholérique. (Một người đàn ông nóng tính.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen (bệnh): (bệnh dịch hạch) - một bệnh dịch nghiêm trọng khác, thường được nhắc đến cùng.
- Nghĩa bóng (người): (một kẻ quấy rối), (một tai họa), (một kẻ phiền phức).
Thành ngữ liên quan
- Être traité de choléra: Bị gọi là "đồ thổ tả", bị xúc phạm bằng từ này.
- Il s'est fait traiter de choléra après avoir insulté tout le monde. (Hắn ta bị gọi là đồ thổ tả sau khi xúc phạm mọi người.)
danh từ giống đực
- bệnh dịch tả
- (thông tục) đồ thổ tả
- C'est un vrai choléra, cet homme-là!gã kia thật là đồ thổ tả!