choléra

Học thuật
Thân thiện
choléra

Un médecin explique comment prévenir le choléra dans un village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bệnh dịch tả: Một bệnh truyền nhiễm cấp tính, nghiêm trọngđường ruột, do vi khuẩn Vibrio cholerae gây ra, thường lây lan qua nước hoặc thực phẩm bị ô nhiễm đặc trưng bởi tiêu chảy mất nước nghiêm trọng.
    • (Thông tục, nghĩa bóng) Đồ thổ tả: Cách gọi thô tục, mang tính xúc phạm để chỉ một người rất khó chịu, đáng ghét hoặc gây rối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (nghĩa đen):

    • Une épidémie de choléra a frappé la région. (Một trận dịch tả đã tấn công khu vực.)
    • Le choléra se propage par l'eau contaminée. (Bệnh dịch tả lây lan qua nước bị ô nhiễm.)
  • Danh từ giống đực (nghĩa bóng, thông tục):

    • C'est un vrai choléra, cet homme-là! ( kia thật là đồ thổ tả!)
    • Quel choléra, cet enfant ! Il n'arrête pas de crier. (Đồ thổ tả thật, đứa trẻ này! không ngừng la hét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peste et choléra": Thành ngữ dùng để so sánh hai thứ, hai người hoặc hai tình huống đều xấu như nhau, khó lựa chọn.
    • Choisir entre ces deux candidats, c'est la peste ou le choléra. (Lựa chọn giữa hai ứng viên này, đúngchẳng khác nào chọn giữa dịch hạch dịch tả [đều tệ như nhau].)
Biến thể từ liên quan
  • Cholérique (adj): (Thuộc về) bệnh dịch tả; (tính từ chỉ người) dễ nổi nóng, nóng tính.
    • Une épidémie cholérique. (Một trận dịch tả.)
    • Un homme cholérique. (Một người đàn ông nóng tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen (bệnh): (bệnh dịch hạch) - một bệnh dịch nghiêm trọng khác, thường được nhắc đến cùng.
  • Nghĩa bóng (người): (một kẻ quấy rối), (một tai họa), (một kẻ phiền phức).
Thành ngữ liên quan
  • Être traité de choléra: Bị gọi là "đồ thổ tả", bị xúc phạm bằng từ này.
    • Il s'est fait traiter de choléra après avoir insulté tout le monde. (Hắn ta bị gọi là đồ thổ tả sau khi xúc phạm mọi người.)
choléra

Un médecin explique comment prévenir le choléra dans un village.

danh từ giống đực
  1. bệnh dịch tả
  2. (thông tục) đồ thổ tả
    • C'est un vrai choléra, cet homme-là!
      kia thật là đồ thổ tả!