chaleur

danh từ giống cái
  1. nhiệt
    • Quantité de chaleur
      lượng nhiệt
    • Chaleur animale
      (sinh vật học) thân nhiệt
    • Chaleur spécifique
      (vật lý) học nhiệt dung riêng
    • Chaleur abandonnée
      nhiệt thải, nhiệt thoát ra
    • Chaleur ambiante
      nhiệt môi trường
    • Chaleur latente
      ẩn nhiệt
    • Chaleur perdue
      nhiệt mất đi
    • Chaleur produite
      nhiệt được sản sinh
    • Chaleur blanche
      nhiệt nóng trắng
    • Chaleur d'allumage
      nhiệt gây cháy
    • Chaleur de fusion
      nhiệt nóng chảy
    • Chaleur d'incandescence
      nhiệt nóng sáng
    • Chaleur moléculaire
      nhiệt dung phân tử
  2. trời nóng, tiết nóng
    • Epoque de grande chaleur
      mùa nóng
  3. sốt, nóng
    • Chaleur de tête
      nóng đầu
  4. nhiệt tình, sự nồng nhiệt
    • Parler avec chaleur
      nói rất nhiệt tình
    • Chaleur du style
      lời văn nồng nhiệt
  5. sự động đực
    • Chiene en chaleur
      chó cái động đực
    • dans la chaleur de
      lúc đang hăng
    • Dans la chaleur du combat
      lúc chiến đấu đang hăng
    • Dans la chaleur de la discussion
      khi thảo luận đang hăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chaleur"

chaleur
Il fait une chaleur étouffante aujourd'hui.