chopine

danh từ giống cái
  1. sopin (đơn vị (đo lường) , bằng nửa lít)
  2. (thông tục) chai
    • Une chopine d'eau-de-vie
      một chai rượu trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chopine"

chopine
Une chopine d'eau-de-vie est posée sur le comptoir du bistrot.