choán
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chiếm hết, chiếm lấy một khoảng không gian hoặc thời gian nào đó, khiến không còn chỗ cho cái khác. Hành động lấn chiếm một cách đáng kể, thường gây cảm giác chật chội hoặc tiêu tốn nhiều.
- Lấn sang, xâm phạm vào phạm vi, quyền lợi hoặc vị trí của người khác. Hành động chiếm đoạt một cách không hợp lý hoặc thiếu tôn trọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chiếc xe hơi to choán hết lối đi. (Chiếc xe hơi to chiếm hết lối đi.)
- Công việc này choán mất của tôi cả buổi sáng. (Công việc này chiếm mất của tôi cả buổi sáng.)
- Anh ta ngồi choán hết ghế dài, không ai ngồi được nữa. (Anh ta ngồi chiếm hết ghế dài, không ai ngồi được nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"choán chỗ": chiếm chỗ, lấn chiếm vị trí.
- Đừng để đồ đạc choán chỗ trong phòng khách. (Đừng để đồ đạc chiếm chỗ trong phòng khách.)
"choán quyền": lấn quyền, chiếm đoạt quyền lực.
- Hắn ta tìm cách choán quyền của giám đốc. (Hắn ta tìm cách chiếm đoạt quyền của giám đốc.)
"choán hết tâm trí": chiếm hết suy nghĩ, ám ảnh.
- Nỗi lo ấy choán hết tâm trí cô. (Nỗi lo ấy chiếm hết tâm trí cô.)
Biến thể và từ gần giống
- Choáng (động từ, tính từ): có nghĩa khác, chỉ cảm giác choáng váng, ngợp (ví dụ: , ). Đây là từ đồng âm khác nghĩa với choán.
- Chiếm (động từ): nghĩa rộng hơn, chỉ việc lấy làm của mình, có thể không nhấn mạnh sự lấn chiếm hoàn toàn như choán.
- Lấn (động từ): xâm lấn, lấn át, thường dùng trong không gian hoặc quyền lợi.
Từ đồng nghĩa
- Chiếm cứ: chiếm giữ (mang sắc thái mạnh hơn).
- Lấn chiếm: xâm lấn và chiếm lấy.
- Xâm phạm: vi phạm, lấn sang (thường dùng cho quyền lợi, lãnh thổ).
Từ trái nghĩa
- Nhường: nhường lại, để chỗ cho.
- Giải phóng: làm cho thoát khỏi sự chiếm giữ.
- Thu nhỏ: làm cho bé lại, tốn ít không gian/thời gian hơn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
Choán đất: lấn chiếm đất đai.
- Kẻ xấu choán đất của dân. (Kẻ xấu lấn chiếm đất của dân.)
Choán thì giờ: tiêu tốn, chiếm nhiều thời gian.
- Những cuộc họp vô bổ choán thì giờ của mọi người. (Những cuộc họp vô bổ chiếm thời gian của mọi người.)
- đg. 1 Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác. Chiếc tủ choán một góc phòng. Họp hành choán cả thì giờ. 2 Lấn sang phạm vi của người khác. Ngồi choán chỗ. Choán quyền.