choáng

  1. 1 I t. Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột quá mạnh. Tiếng nổ nghe choáng tai. Choáng mắt. Choáng người khi biết tin dữ.
  2. II d. (chm.). x. sốc (ng. 1).
  3. 2 t. (kng.). Hào nhoáng. Xe mới sơn trông thật choáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "choáng"

choáng
Một người đàn ông cảm thấy choáng khi đứng dậy quá nhanh.