choàng

  1. 1 đgt. 1. Dang rộng tay ôm vào: choàng vai bạn. 2. Khoác vào: choàng khăn lên đầu choàng áo mưa áo choàng.
  2. 2 đgt. Cử động nhanh, đột ngột, do phản ứng bị động: giật mình choàng dậy mở choàng mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "choàng"

choàng
Cô ấy choàng chiếc khăn lên vai để giữ ấm.