chàng

  1. 1 d. 1 (id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. 2 (; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, ý thân thiết.
  2. 2 d. Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chàng"

chàng
Chàng trai trẻ đang cầm một bông hoa màu đỏ.