chàng

Học thuật
Thân thiện
chàng

Chàng trai trẻ đang cầm một bông hoa màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu: Từ dùng để chỉ một thanh niên trẻ tuổi, thường mang sắc thái trìu mến, khen ngợi.
    • Từ xưng hô thân mật: (Cách dùng , văn chương) Từ người phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu (còn trẻ) của mình, thể hiện sự thân thiết, trìu mến.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Dụng cụ của thợ mộc: Một loại đục lưỡi thép dẹp hình tam giác, gắn vào cán, dùng để vạt, đẽo gỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • Mấy chàng thanh niên tình nguyện đang giúp dọn dẹp đường phố.
    • Trong thơ ca cổ, người thiếu phụ thường gọi chồng "chàng".
  • Danh từ (chỉ dụng cụ):

    • Ông thợ mộc dùng cái chàng để vạt bớt góc tấm ván.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chàng" như đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: Trong văn chương, "chàng" có thể được dùng thay cho "anh ấy", "hắn" để chỉ một chàng trai, với sắc thái văn học, trang trọng hoặc trìu mến.
    • Chàng đứng đó, dáng hình độc giữa trời chiều.
  • "Chàng" như đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: (Cổ văn) Người vợ hoặc người yêu dùng để gọi trực tiếp người chồng/người yêu của mình.
    • Chàng đi mãi, thiếpnhà trông ngóng.
Biến thể từ gần giống
  • Anh chàng (danh từ): Cách gọi thân mật, đôi khi hơi suồng sã, về một chàng trai.
    • Một anh chàng cao lớn bước vào.
  • Chị chàng (danh từ): (Khẩu ngữ) Cách gọi đùa, thân mật về một gái tính cách hoặc dáng vẻ mạnh mẽ, phóng khoáng như con trai.
    • Tính chị chàng ấy rất vui vẻ dễ gần.
Từ đồng nghĩa
  • Chàng trai: Thanh niên, người con trai trẻ tuổi.
  • Chàng rể: Người con trai sắp hoặc mới lấy vợ.
  • Đục (nghĩa dụng cụ): Dụng cụ lưỡi sắc để đẽo gỗ, kim loại (nhưng "đục" thường nhiều loại hình dáng khác "chàng").
Thành ngữ liên quan
  • Trai tài gái sắc, *chàng nọkia*: Thành ngữ chỉ những đôi trai tài, gái sắc xứng đôi vừa lứa. (Trong đó "chàng" đại diện cho người con trai tài giỏi).
  • Của *chàng công nàng*: Chỉ những vật do cả hai vợ chồng cùng làm ra, cùng công sức.
chàng

Chàng trai trẻ đang cầm một bông hoa màu đỏ.

  1. 1 d. 1 (id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. 2 (; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, ý thân thiết.
  2. 2 d. Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.