chàng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu: Từ dùng để chỉ một thanh niên trẻ tuổi, thường mang sắc thái trìu mến, khen ngợi.
- Từ xưng hô thân mật: (Cách dùng cũ, văn chương) Từ người phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu (còn trẻ) của mình, thể hiện sự thân thiết, trìu mến.
Danh từ (nghĩa khác):
- Dụng cụ của thợ mộc: Một loại đục có lưỡi thép dẹp hình tam giác, gắn vào cán, dùng để vạt, đẽo gỗ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ người):
- Mấy chàng thanh niên tình nguyện đang giúp dọn dẹp đường phố.
- Trong thơ ca cổ, người thiếu phụ thường gọi chồng là "chàng".
Danh từ (chỉ dụng cụ):
- Ông thợ mộc dùng cái chàng để vạt bớt góc tấm ván.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chàng" như đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: Trong văn chương, "chàng" có thể được dùng thay cho "anh ấy", "hắn" để chỉ một chàng trai, với sắc thái văn học, trang trọng hoặc trìu mến.
- Chàng đứng đó, dáng hình cô độc giữa trời chiều.
- "Chàng" như đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: (Cổ văn) Người vợ hoặc người yêu dùng để gọi trực tiếp người chồng/người yêu của mình.
- Chàng đi mãi, thiếp ở nhà trông ngóng.
Biến thể và từ gần giống
- Anh chàng (danh từ): Cách gọi thân mật, đôi khi hơi suồng sã, về một chàng trai.
- Một anh chàng cao lớn bước vào.
- Chị chàng (danh từ): (Khẩu ngữ) Cách gọi đùa, thân mật về một cô gái có tính cách hoặc dáng vẻ mạnh mẽ, phóng khoáng như con trai.
- Tính chị chàng ấy rất vui vẻ và dễ gần.
Từ đồng nghĩa
- Chàng trai: Thanh niên, người con trai trẻ tuổi.
- Chàng rể: Người con trai sắp hoặc mới lấy vợ.
- Đục (nghĩa dụng cụ): Dụng cụ có lưỡi sắc để đẽo gỗ, kim loại (nhưng "đục" thường có nhiều loại và hình dáng khác "chàng").
Thành ngữ liên quan
- Trai tài gái sắc, *chàng nọ ả kia*: Thành ngữ chỉ những đôi trai tài, gái sắc xứng đôi vừa lứa. (Trong đó "chàng" đại diện cho người con trai tài giỏi).
- Của *chàng công nàng*: Chỉ những vật do cả hai vợ chồng cùng làm ra, cùng có công sức.
- 1 d. 1 (id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. 2 (cũ; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.
- 2 d. Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.