chuông

noun
  1. Bell, buzzer
    • cái chuông
      bell
    • kéo chuông nhà thờ
      to ring the church bell
    • đồng hồ chuông
      a clock with a bell, an alarm-clock
    • chuông điện thoại
      the telephone bell
    • bấm chuông gọi thư ký
      to press the buzzer for a secretary
    • khua chuông
      xem khua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuông
Một nhà sư đang đánh chiếc chuông lớn trong sân chùa.