chung

adj
  1. Common, public
    • của chung
      common property, public property
    • kẻ thù chung
      a common enemy
    • đặt lợi ích chung lên trên lợi ích riêng
      to place common interests above personal interests
  2. General, basic, fundamental
    • lý luận chung về một môn khoa học
      the general theory of a science
    • đường lối chung chính sách cụ thể
      a general line and concrete policies
    • nói chung
      generally speaking
  3. Same
    • chung một nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chung
Hai người bạn uống trà bằng chiếc chung nhỏ.