chong

verb
  1. To keep (light, torch) burning on for a long time
    • chong đuốc
      to keep a torch burning on for a long time
    • chong đèn suốt đêm
      to keep a lamp lit all night long
  2. To keep (eyes) open for a long time, to stare for a long time
    • mắt cứ chong suốt đêm không ngủ được
      his eyes remained staring the whole night, without being able to sleep a wink

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chong"

chong
Người thợ chong đèn dầu để đọc sách suốt đêm.