chuyền

  1. đgt. 1. Đưa một vật từ người này sang người khác: Họ chuyền nhau tờ báo 2. Nói động vật chuyển mình từ chỗ này sang chỗ khác: Con khỉ chuyền từ cành này sang cành khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyền
Họ chuyền nhau quả bóng trên sân chơi.