chuyện

Học thuật
Thân thiện
chuyện

Hai người bạn ngồi chuyện trò ở quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự việc, câu chuyện được nói ra, kể lại hoặc thuật lại: Chỉ một sự kiện, một vấn đề được dùng làm đề tài để nói hoặc bàn luận.
    • Việc, công việc, vấn đề cần giải quyết: Chỉ một sự việc cụ thể, một tình huống hoặc một nhiệm vụ.
    • Chuyện rắc rối, chuyện phiền phức: Chỉ một sự việc gây ra tranh cãi, khó khăn hoặc làm phức tạp thêm tình hình.
  2. Thán từ:

    • Từ dùng để biểu thị sự hiển nhiên, đương nhiên: Dùng để nhấn mạnh một điều đó tất nhiên, không phải bàn cãi.
  3. Động từ (ít dùng):

    • Nói chuyện, trò chuyện: Hành động trao đổi, nói chuyện với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • cụ thường kể cho chúng tôi nghe những chuyện đời xưa. (Sự việc, câu chuyện được kể lại)
    • Đây một chuyện quan trọng, cần phải bàn kỹ. (Việc, vấn đề cần giải quyết)
    • Anh ta cứ thích kiếm chuyện với mọi người. (Chuyện rắc rối, phiền phức)
  • Thán từ:

    • Chuyện! Con nào chẳng thương mẹ. (Biểu thị sự hiển nhiên)
  • Động từ:

    • Hai ông già ngồi chuyện với nhau suốt buổi chiều. (Nói chuyện, trò chuyện)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyện nhỏ": Dùng để nói một việc đó rất dễ dàng, không đáng lo ngại.

    • Anh yên tâm, việc này chuyện nhỏ thôi.
  • "Chuyện không đâu" / "Chuyện vặt vãnh": Chỉ những việc nhỏ nhặt, không quan trọng.

    • Đừng để tâm đến mấy chuyện không đâu ấy làm .
  • "Đến lượt chuyện...": Dùng để chuyển sang một đề tài, một vấn đề khác.

    • Đến lượt chuyện học hành của con thì anh phải lo.
Biến thể từ gần giống
  • Câu chuyện (danh từ): Chỉ một câu chuyện đầu đuôi, thường dùng trong văn kể.

    • Đó một câu chuyện cảm động.
  • Chuyện trò (động từ): Trò chuyện, nói chuyện một cách thân mật.

    • Họ chuyện trò rất vui vẻ.
  • Truyện (danh từ): Thường chỉ tác phẩm văn học (truyện ngắn, truyện dài) hoặc truyền thuyết.

    • Tôi thích đọc truyện cổ tích.
Từ đồng nghĩa
  • Sự việc (danh từ): Việc xảy ra.
  • Việc (danh từ): Công việc, sự việc.
  • Câu chuyện (danh từ): Chuyện được kể lại.
  • Vấn đề (danh từ): Điều cần được xem xét, giải quyết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bàn chuyện: Thảo luận, nói về một vấn đề.

    • Họ họp lại để bàn chuyện tương lai.
  • Kể chuyện: Thuật lại một câu chuyện.

    • Ông nội thường kể chuyện cho trẻ nghe.
  • Kiếm chuyện: Cố tình gây ra chuyện rắc rối, tranh cãi.

    • Anh ta không bao giờ chịu yên, lúc nào cũng kiếm chuyện.
  • Vẽ chuyện: Bịa đặt, thêm thắt cho câu chuyện thêm phức tạp.

    • Đừng vẽ chuyện ra cho rối thêm.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện ra to": Thổi phồng một việc nhỏ thành việc lớn, nghiêm trọng.

    • Đừng chuyện ra to, mọi việc sẽ ổn thôi.
  • "Chuyện trên trời dưới biển": Chuyện viển vông, không thực tế.

    • Anh ta toàn nói mấy chuyện trên trời dưới biển, đừng tin.
  • "Chuyện đã rồi": Chuyện đã xảy ra, không thể thay đổi được.

    • Chuyện đã rồi, giờ hối tiếc cũng muộn.
chuyện

Hai người bạn ngồi chuyện trò ở quán cà phê.

  1. dt. 1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra: Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (DgQgHàm) 2. Cớ để làm rầyngười khác hoặc để làm cho thêm phức tạp: Kiếm chuyện để nói xấu người ta; Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức. // tht. Từ dùng để tỏ một sự tất nhiên: Chuyện! Mẹ nào chẳng thương con!. // đgt. Như nói chuyện: Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.