chuyển

Học thuật
Thân thiện
chuyển

Một người đàn ông chuyển những chiếc hộp từ xe tải vào trong nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển, đưa một vật từ nơi này đến nơi khác: Hành động làm cho một đối tượng (vật chất hoặc phi vật chất) thay đổi vị trí, địa điểm.
    • Thay đổi, biến đổi sang một trạng thái, phương hướng, tính chất khác: Hành động làm cho sự vật, hiện tượng không còn giữ nguyên như chuyển sang một dạng thức mới.
    • sự vận động, thay đổi: Trạng thái tự thân của sự vật đang diễn ra sự biến chuyển, không còn đứng yên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi sẽ chuyển đồ đạc sang nhà mới vào cuối tuần. (Di chuyển vật chất)
    • Ngân hàng cho phép chuyển tiền trực tuyến rất nhanh chóng. (Di chuyển phi vật chất - giá trị)
    • Công ty quyết định chuyển hướng kinh doanh sang lĩnh vực công nghệ. (Thay đổi phương hướng)
    • Nhờ cố gắng, đội bóng đã chuyển bại thành thắng. (Thay đổi kết quả, tình thế)
    • Trời đang chuyển lạnh, nhớ mặc thêm áo ấm. (Thay đổi trạng thái - thời tiết)
    • Chiếc xe lửa từ từ chuyển bánh. (Bắt đầu vận động)
    • Tảng đá rất nặng, lay mãi không chuyển. (Không thay đổi vị trí)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển biến": (thường dùng cho tình hình, tư tưởng) thay đổi theo hướng tích cực hoặc tiêu cực.
    • Tình hình dịch bệnh đã chuyển biến tích cực.
  • "chuyển giao": trao lại, bàn giao (quyền lực, công nghệ, tài sản) cho người khác.
    • Lễ chuyển giao quyền lãnh đạo sẽ diễn ra vào sáng mai.
  • "chuyển hóa": biến đổi sâu sắc từ dạng này sang dạng khác, thường trong hóa học, sinh học hoặc tư tưởng.
    • Quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể rất phức tạp.
Biến thể từ liên quan
  • Chuyển động (danh từ): sự di chuyển, vận động.
    • Mọi chuyển động của đối tượng đều được camera ghi lại.
  • Chuyến (danh từ): từ chỉ một lần di chuyển điểm đầu điểm cuối xác định.
    • Anh ấy đi công tác bằng chuyến bay sáng sớm.
  • Chuyển tiếp (động từ): thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác một cách liên tục.
    • Bài viết cần đoạn chuyển tiếp để các ý được mạch lạc.
Từ đồng nghĩa
  • Dời: di chuyển (thường vật nặng, cồng kềnh).
    • Dời bàn ghế sang phòng bên.
  • Dịch: di chuyển một khoảng cách ngắn, nhẹ nhàng.
    • Dịch sang bên một chút.
  • Thay đổi: làm cho khác đi (dùng rộng hơn, không nhất thiết phải di chuyển vị trí).
    • Thay đổi thói quen sinh hoạt.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chuyển sang: bắt đầu một cái đó mới, khác với trước.
    • Sau khi thất bại, anh ấy quyết định chuyển sang làm một nghề khác.
  • Chuyển thành: biến đổi để trở thành một thứ khác.
    • ấy đã chuyển câu chuyện đời mình thành một tiểu thuyết cảm động.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chuyển bại thành thắng": biến tình thế thất bại trở thành chiến thắng.
    • Với tinh thần quyết tâm, đội tuyển đã chuyển bại thành thắng trong những phút cuối trận.
  • "Dĩ bất biến ứng vạn biến" (Tư tưởng liên quan): lấy cái không thay đổi để ứng phó với muôn sự thay đổi. Cụm này nêu lên triết lý đối lập với sự "chuyển" biến liên tục.
chuyển

Một người đàn ông chuyển những chiếc hộp từ xe tải vào trong nhà.

  1. đg. 1 Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác. Chuyển đồ đạc sang nhà mới. Chuyển thư. Chuyển tiền qua đường bưu điện. Chuyển lời cám ơn. 2 Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác. Chuyển công tác. Chuyển hướng kinh doanh. Chuyển bại thành thắng. Trời chuyển lạnh. 3 sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái nữa. Lay mãi không chuyển. Xe lửa từ từ chuyển bánh (bắt đầu chạy). Tư tưởng không chuyển kịp với tình hình. Bệnh bắt đầu chuyển.