chuyển

  1. transmettre; transférer; véhiculer; acheminer; manutentionner; transbahuter
    • Chuyển một bức thư
      transmettre une lettre
    • Chuyển di hài của một người quá cố
      transférer les cendres d'un mort
    • Máu chuyển những sắc tố
      le sang véhicule des pigments
    • Chuyển thư từ
      acheminer la correspondance
    • Chuyển hàng hoá
      manutentionner des marchandises
    • Chuyển cái tủ
      transbahuter l'armoire
  2. passer; déplacer; renvoyer; convertir; virer; reporter; changer; glisser
    • Chuyển sang hành động
      passer à l'action
    • Chuyển một công chức
      déplacer un fonctionnaire
    • Chuyển vụ án sang toà án thẩm quyền
      renvoyer l'affaire à la juridiction compétence
    • Chuyển giấy bạc ra vàng
      converser un billet de banque en or
    • Chuyển một đám ruộng thành đồng cỏ
      convertir un champ en prairie
    • Chuyển sang màu tím
      virer au violet
    • Chuyển từ người này sang người khác
      changer de mains
  3. avoir des changements
    • Nhà trường phải chuyển mạnh hơn nữa (Phạm Văn Đồng)
      l'école doit avoir de plus grands changements
  4. ébranler
    • Tiếng sét làm chuyển cả nhà
      le coup de foudre a ébranlé toute la maison
    • có thể chuyển
      transférable ; transmissible
    • Chứng khoán có thể chuyển
      valeur transférable
    • Đặc quyền có thể chuyển
      privilège transmissible
    • Giấy chuyển quyền sở hữu
      acte translatif de propriété
    • sự chuyển
      transfert ; transmission ; virage
    • Sự chuyển vốn
      transfert de capitaux
    • Sự chuyển quyền hành
      transmission des pouvoirs
    • Sự chuyển từ xanh sang đỏ
      virage du bleu au rouge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyển
Một người đàn ông chuyển những chiếc hộp từ xe tải vào trong nhà.