chuyến

  1. fois; tour; voyage
    • Chuyến này tôi sẽ cố đến thăm anh
      cette fois-ci , je tâchrai de venir vous voir
    • Chuyến đi xa
      tour de voyage
    • Người lái xe đã đi hai chuyến xe
      le chauffeur a fait deux voyages
    • chuyến đi
      l'aller
    • chuyến hàng
      cargaison
    • chuyến tàu
      train
    • Tôi đợi chuyến tàu hai giờ
      j'attends le train de deux heures
    • chuyến thám hiểm
      expédition
    • chuyến thư
      courrier
    • chuyến về
      le retour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuyến
Một chuyến tàu chở hàng đang đi qua cánh đồng.