chuồng

Học thuật
Thân thiện
chuồng

Con gà mái đang đẻ trứng trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi để nhốt, nuôi hoặc chứa gia súc, gia cầm hoặc một số loài động vật: "Chuồng" một công trình hoặc không gian được xây dựng, quây lại chức năng chính nơi ở, nơi nuôi nhốt động vật.
    • Nơi chứa, giữ một số vật dụng, nguyên liệunông thôn: "Chuồng" cũng có thể chỉ một khu vực được quây lại để chứa phân, rơm rạ, hoặc các vật liệu khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chú chó đang nằm trong chuồng. (Con chó đangtrong nơi được làm cho .)
    • Bà con nông dân thường xây chuồngphía sau nhà để nuôi lợn. (Người nông dân thường làm nơi nuôi lợnphía sau nhà.)
    • Chuồng phân này cần đượckỹ trước khi bón cho cây. (Khu chứa phân này cần được xử lý kỹ trước khi dùng cho cây trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuồng cọp": Chỉ nơi giam giữ nghiêm ngặt, chật hẹp, thường dùng với nghĩa bóng để chỉ nhà tù hoặc nơi giam giữ khắc nghiệt.

    • Nhà tù đó từng bị gọi là "chuồng cọp" điều kiện khắc nghiệt. (Nhà tù đó biệt danh nơi giam giữ khủng khiếp.)
  • "Sổng chuồng": (Động từ) Chỉ việc động vật (hoặc dùng với nghĩa bóng cho người) thoát ra khỏi nơi nhốt giữ.

    • Con trâu sổng chuồng chạy ra đồng. (Con trâu thoát khỏi nơi nuôi nhốt chạy ra cánh đồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Chuồng trại (danh từ): Từ ghép chỉ chung các công trình, nhà cửa để nuôi gia súc, gia cầm.

    • Khu chuồng trại của trang trại rất sạch sẽ. (Khu vực nuôi động vật của nông trại rất sạch.)
  • Chuồng nuôi (danh từ): Cụm từ nhấn mạnh chức năng nuôi dưỡng động vật.

    • Chuồng nuôi chim phải thoáng đủ ánh sáng. (Nơi nuôi chim cần thoáng khí đủ ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cũi: Thường chỉ nơi nhốt nhỏ, bằng kim loại hoặc gỗ, cho thú nhỏ hoặc dùng để vận chuyển ( dụ: cũi chó).
  • Bãi rào / Quây: Chỉ khu vực được rào lại, có thể không mái che, để nhốt vật nuôi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Mất mới lo làm chuồng": (Thành ngữ) Chỉ thái độ, hành động chậm trễ, chỉ lo tính toán, sửa chữa sau khi sự việc đáng tiếc đã xảy ra.
    • Anh ấy không mua bảo hiểm, đến khi bị ốm mới lo lắng, đúng mất mới lo làm chuồng. (Anh ta không phòng bị trước, chỉ lo khi gặp chuyện, giống như câu thành ngữ trên.)
chuồng

Con gà mái đang đẻ trứng trong chuồng.

  1. dt. 1. Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật: chuồng lợn chuồng trâu chuồng chim mất mới lo làm chuồng (tng.) chuồng cọp sổng chuồng. 2. Chỗ chứa, giữ một số vậtnông thôn: chuồng phân chuồng bèo.