chung

  1. 1 d. (). Chén uống rượu.
  2. 2 I t. 1 Thuộc về mọi người, mọi vật, liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng. Của chung. Quyền lợi chung. Quy luật chung. 2 tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản. Học thuyết chung. Đường lối chung. Nói chung*. Chung chung*. 3 (thường dùng phụ cho đg.). Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra. Ở chung một nhà. Cùng hát chung một bài. Chung sống với nhau.
  3. II đg. 1 Cùng với nhau. Hai nhà sân. 2 Góp lại với nhau. Chung vốn. Chung sức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chung
Hai người bạn uống trà bằng chiếc chung nhỏ.