chồng

  1. 1 dt. Người đàn ông vợ: Đất xấu nặn chả nên nồi, Anh đi lấy vợ cho tôi lấy chồng (cd.) chuyện chồng con đức ông chồng một vợ một chồng.
  2. 2 I. đgt. Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau: chồng hàng lên cho rộng còn thiếu ngồi chồng lên nhau. II. dt. Khối các vật được chồng lên nhau: Chồng bát còn khi (tng.) chồng gạch chồng tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chồng"

chồng
Người chồng đang giúp vợ chuẩn bị bữa tối trong bếp.