chồng

Học thuật
Thân thiện
chồng

Người chồng đang giúp vợ chuẩn bị bữa tối trong bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đàn ông vợ: Người nam giới trong quan hệ hôn nhân với một người phụ nữ, được gọi là vợ.
    • Khối các vật được xếp lên nhau: Một đống, một tập hợp các vật thường cùng loại được đặt chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng.
  2. Động từ:

    • Xếp các thứ lên nhau: Hành động đặt nhiều vật, thường cùng loại, lên trên một vật khác theo từng lớp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người đàn ông vợ):

    • Anh ấy chồng tôi. (Anh ấy người đàn ông tôi đã kết hôn.)
    • Vợ chồng sống rất hòa thuận. (Người vợ người chồng sống rất hòa thuận với nhau.)
  • Danh từ (nghĩa khối vật xếp chồng):

    • Trên bàn một chồng sách rất cao. (Trên bàn một tập hợp nhiều cuốn sách được xếp lên nhau rất cao.)
    • ấy vừa mới rửa xong một chồng bát đĩa. ( ấy vừa mới rửa xong một đống bát đĩa được chất lên nhau.)
  • Động từ:

    • Hãy chồng những chiếc ghế nhỏ lên nhau cho gọn. (Hãy xếp những chiếc ghế nhỏ lên trên nhau cho gọn gàng.)
    • Không nên chồng nợ mới lên nợ . (Không nên để cho các khoản nợ mới chất thêm lên các khoản nợ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chồng vợ": dùng để chỉ cả hai vợ chồng như một cặp, một đôi.

    • Câu chuyện chồng vợ ấy ai nghe cũng cảm động. (Câu chuyện về đôi vợ chồng ấy ai nghe cũng cảm động.)
  • "chồng chất": (động từ) chất đống lên, tích tụ ngày càng nhiều, thường dùng cho những thứ trừu tượng như khó khăn, lo lắng.

    • Công việc chồng chất khiến anh ấy căng thẳng. (Công việc chất đống lên khiến anh ấy căng thẳng.)
Biến thể từ liên quan
  • Ông chồng (danh từ): cách gọi thân mật, đôi khi hài hước về người chồng.

    • Ông chồng tôi rất biết nấu ăn. (Người chồng của tôi rất biết nấu ăn.)
  • Chồng lên (động từ + phó từ): xếp lên trên, phủ lên.

    • Chiếc áo mới chồng lên chiếc áo . (Chiếc áo mới được đặt lên trên chiếc áo .)
  • Chồng chéo (tính từ): mô tả sự giao nhau, trùng lặp một phần giữa các đối tượng, phạm vi hoặc trách nhiệm.

    • Quy định mới nhiều điểm chồng chéo. (Quy định mới quy định nhiều phần trùng lặp với nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Chồng (nghĩa người đàn ông vợ): Phu quân, ông (cách gọi thân mật, lịch sự).
  • Chồng (nghĩa khối vật): Đống, tập.
  • Chồng (nghĩa động từ): Xếp, chất, chồng chất.
Thành ngữ liên quan
  • Một vợ một chồng: Chế độ hôn nhân một vợ một chồng; chỉ sự chung thủy của cả hai vợ chồng.

    • Xã hội hiện đại đề cao chế độ một vợ một chồng. (Xã hội hiện đại đề cao chế độ hôn nhân một vợ một chồng.)
  • Chồng loan vợ phượng (văn chương, từ ): Chỉ một cặp vợ chồng đẹp đôi, hòa hợp hạnh phúc. ("Loan" "phượng" những loài chim quý tượng trưng cho sự cao quý, tốt đẹp).

    • Họ đúng đôi chồng loan vợ phượng. (Họ đúng một cặp vợ chồng đẹp đôi hạnh phúc.)
chồng

Người chồng đang giúp vợ chuẩn bị bữa tối trong bếp.

  1. 1 dt. Người đàn ông vợ: Đất xấu nặn chả nên nồi, Anh đi lấy vợ cho tôi lấy chồng (cd.) chuyện chồng con đức ông chồng một vợ một chồng.
  2. 2 I. đgt. Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau: chồng hàng lên cho rộng còn thiếu ngồi chồng lên nhau. II. dt. Khối các vật được chồng lên nhau: Chồng bát còn khi (tng.) chồng gạch chồng tiền.