château

/'tʃɔ:,beikən/
danh từ giống đực
  1. lâu đài, cung điện
    • château de cartes
      vật mong manh
    • château d'eau
      tháp nước
    • châteaux en Espagne
      ảo tưởng, cuồng vọng
    • château fort
      lầu pháo đài
    • vie de château
      cuộc sống đế vương
    • ville prise, château rendu
      được gốc thì được cả lãi
danh từ giống đực
  1. viết tắt của châteaubriant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "château"

château
Un enfant construit un château de sable sur la plage.