chute

/ʃu:t/
danh từ giống cái
  1. sự rơi, sự rụng, sự ngã
    • Chute des feuilles
      sự rụng
    • Une chute de cheval
      sự ngã ngựa
  2. thác nước
  3. sự sụp đổ; sự thất bại
    • La chute d'un régime
      sự sụp đổ của một chế độ
  4. sự sụt
    • Chute de température
      sự sụt nhiệt độ
    • Chute d'une monnaie
      sự sụt giá tiền tệ
  5. sự sa ngã
  6. đoạn cuối, phần cuối, câu cuối
    • Chute d'un toit
      chân mái nhà
  7. vụn (khi cắt áo...)
    • Chutes de drap
      vụn dạ
    • chute du jour
      lúc hoàng hôn
    • Chut

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

chute
Une feuille fait une chute lente de l'arbre.