chat

/tʃæt/
danh từ
  1. con mèo
  2. con yêu quý
    • Mon petit chat
      con yêu quý của tôi
  3. giá đặt đá đen (của thợ lợp nhà)
  4. trò chơi mèo đuổi chuột
    • à bon chat bon rat
      vỏ quít dày móng tay nhọn
    • acheter chat en poche
      nhắm mắt mua liều
    • avoir d'autres chats à fouetter
      còn nhiều việc quan trọng hơn phải để tâm
    • avoir un chat dans la gorge
      khản cổ
    • chat échaudé craint l'eau froide
      chim phải tên sợ làn cây cong
    • chat fourré
      (đùa cợt) quan tòa
    • courir comme un chat maigre
      chạy như chó dại
    • dès les chats
      từ sáng sớm
    • écrire comme un chat
      viết như bới
    • il n'y a pas de quoi fouetter un chat
      việc nhỏ nhặt không cần lưu ý tới
    • jeter (donner) sa langue aux chats
      chịu thua
    • jeter le chat aux jambes
      (từ , nghĩa ) đổ lỗi (cho ai)
    • ne pas rencontrer un chat
      không gặp một ai
    • non, c'est le chat
      đừng chối cãi nữa
    • quand le chat est absent, les souris dansent
      vắng chủ nhà vọc niêu tôm
    • retomber comme un chat sur ses pattes
      thoát khỏi bước gian nguy một cách tài tình
    • vivre comme chien et chat
      xem chien
    • Cas, schah
tính từ
  1. dịu dàng mơn trớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

chat
Une petite fille caresse son chat noir sur le canapé.