chatte

Học thuật
Thân thiện
chatte

Une chatte noire dort paisiblement sur le rebord d'une fenêtre ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con mèo cái: Chỉ con mèo thuộc giống cái.
    • (Thông tục, thô tục) Âm đạo, bộ phận sinh dục nữ: Một từ lóng thông tục trực tiếp, thường được coi là thô tục trong nhiều ngữ cảnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La chatte de la voisine a eu des petits. (Con mèo cái của hàng xóm đã đẻ con.)
    • (Ngữ cảnh thô tục, cần thận trọng) C'est un terme vulgaire. (Đâymột từ thô tục.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chatte" hai nghĩa rất khác biệt về mức độ trang trọng sắc thái.
  • Nghĩa thứ nhất (con mèo cái) là nghĩa trung tính tiêu chuẩn.
  • Nghĩa thứ hai (bộ phận sinh dục nữ) là tiếng lóng thô tục (). Việc sử dụng nghĩa này trong hầu hết các tình huống giao tiếp thông thường, đặc biệtvới người lạ hoặc trong môi trường trang trọng, là không phù hợp có thể gây khó chịu.
  • Người học nên đặc biệt chú ý đến ngữ cảnh chỉ sử dụng nghĩa thứ nhất. Nghĩa thứ hai chủ yếu xuất hiện trong văn học, phim ảnh tính chất nhất định hoặc trong lời nói thô tục.
Biến thể từ liên quan
  • Chat (danh từ giống đực): Con mèo (nói chung, hoặc chỉ giống đực).
  • Chaton (danh từ giống đực): Mèo con.
  • Minou (danh từ giống đực): Mèo con (cách gọi thân mật, dễ thương). Đôi khi cũng được dùng như một từ lóng ít thô tục hơn để thay thế cho nghĩa thứ hai của "chatte".
Từ đồng nghĩa & Từ thay thế (cho từng nghĩa)
  • Cho nghĩa "con mèo cái": (thuộc họ mèo, trang trọng hơn).
  • Cho nghĩa thô tục (người học nên tránh sử dụng ưu tiên các từ thay thế trung lập hoặc y học sau):
    • Từ thay thế trung lập/trang trọng: Sexe féminin, parties intimes.
    • Từ y học: Vagin, vulve.
    • Tiếng lóng ít thô tục hơn: Foufoune, minou.
chatte

Une chatte noire dort paisiblement sur le rebord d'une fenêtre ensoleillée.

danh từ
  1. con mèo
  2. con yêu quý
    • Mon petit chat
      con yêu quý của tôi
  3. giá đặt đá đen (của thợ lợp nhà)
  4. trò chơi mèo đuổi chuột
    • à bon chat bon rat
      vỏ quít dày móng tay nhọn
    • acheter chat en poche
      nhắm mắt mua liều
    • avoir d'autres chats à fouetter
      còn nhiều việc quan trọng hơn phải để tâm
    • avoir un chat dans la gorge
      khản cổ
    • chat échaudé craint l'eau froide
      chim phải tên sợ làn cây cong
    • chat fourré
      (đùa cợt) quan tòa
    • courir comme un chat maigre
      chạy như chó dại
    • dès les chats
      từ sáng sớm
    • écrire comme un chat
      viết như bới
    • il n'y a pas de quoi fouetter un chat
      việc nhỏ nhặt không cần lưu ý tới
    • jeter (donner) sa langue aux chats
      chịu thua
    • jeter le chat aux jambes
      (từ , nghĩa ) đổ lỗi (cho ai)
    • ne pas rencontrer un chat
      không gặp một ai
    • non, c'est le chat
      đừng chối cãi nữa
    • quand le chat est absent, les souris dansent
      vắng chủ nhà vọc niêu tôm
    • retomber comme un chat sur ses pattes
      thoát khỏi bước gian nguy một cách tài tình
    • vivre comme chien et chat
      xem chien
    • Cas, schah
tính từ
  1. dịu dàng mơn trớn

Từ đồng âm

Từ chứa "chatte"

Từ có nhắc đến "chatte"