chùn

  1. đgt. Rụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp: chùn tay lại quyết không chùn bước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chùn"

chùn
Anh ấy chùn bước trước cửa phòng thi.