chen

  1. đgt. 1. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi: chen chân chen vào đám đông chen vai thích cánh. 2. Xen lẫn, thêm vào giữa: nói chen vài câu cho vui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chen
Mọi người chen nhau vào cửa hàng trong ngày khai trương.