cạp

Học thuật
Thân thiện
cạp

Mẹ luồn dây chun vào cạp quần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đai bằng tre, nứa đan hoặc buộc quanh mép các đồ vật đan lát (như rổ, , thúng, mủng) để giữ cho khỏi bung, sứt: Vật liệu cứng cáp, thường nan tre, tạo thành vành bao quanh miệng đồ đan.
    • Dải vải được khâu, đính xung quanh mép chiếu để tăng độ bền thẩm mỹ: Phần viền trang trí bảo vệ mép chiếu.
    • Phần trên cùng của quần hoặc váy, nơi luồn dây lưng hoặc dây chun: Vòng eo của trang phục, thường được may chắc chắn.
  2. Động từ:

    • Làm, gắn, đan hoặc khâu phần 'cạp' vào đồ vật: Hành động tạo ra hoặc gia cố phần viền, mép.
    • Đắp thêm đất, đá vào chân của một công trình (như đê, đường) cho thêm vững chắc: Gia cố, bồi đắp thêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cạp rổ bằng tre rất chắc, đan khít không sợ gãy nan. (Vành rổ bằng tre rất chắc, đan khít không sợ gãy nan.)
    • Chiếu mới mua cạp vải màu đỏ, trông rất đẹp. (Chiếu mới mua viền vải màu đỏ, trông rất đẹp.)
    • Cạp quần rộng quá, phải dùng thắt lưng mới mặc được. (Vòng eo quần rộng quá, phải dùng thắt lưng mới mặc được.)
  • Động từ:

    • Ông ấy ngồi cạp lại cái thúng cho . (Ông ấy ngồi đan lại vành cho cái thúng cho .)
    • Mùa khô này, dân làng sẽ cùng nhau cạp chân đê cho cao thêm. (Mùa khô này, dân làng sẽ cùng nhau đắp thêm đất vào chân đê cho cao thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường cạp": Con đường mới được đắp thêm đất, đá để gia cố nền.
    • Sau trận mưa lớn, đoạn đường cạp ấy vẫn rất tốt. (Sau trận mưa lớn, đoạn đường mới được đắp thêm ấy vẫn rất tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cạp nịch (danh từ, ít dùng): Từ , đồng nghĩa với "cạp quần".
  • Viền (danh từ): Phần bao quanh mép đồ vật, có thể bằng vải hoặc chất liệu khác, nghĩa rộng hơn "cạp".
  • Vành (danh từ): Vòng tròn cứng bao quanh miệng đồ vật (như vành nón, vành thúng), gần nghĩa với "cạp" của đồ đan lát.
Từ đồng nghĩa
  • Đai (danh từ): Dải vật liệu dùng để bao quanh, siết chặt (như đai rổ, đai nón).
  • Nẹp (danh từ): Dải vải, nhựa may vào mép để gia cố (như nẹp quần).
  • Bồi đắp (động từ): Chồng thêm, đắp thêm vật liệu (như đất, đá) để củng cố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cạp lại: Hành động sửa chữa, làm mới phần cạp đã .
    • Cái này hỏng cạp, mang đi nhờ người ta cạp lại. (Cái này hỏng vành, mang đi nhờ người ta đan lại vành.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "cạp" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt.)

cạp

Mẹ luồn dây chun vào cạp quần.

  1. 1 dt. 1. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra: Cạp rổ; Cạp thúng 2. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp: Chiếu cạp điều 3. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy: Luồn dây chun vào cạp quần. // đgt. 1. Đặt đai vào đồ đan lát: Cạp lại cái rổ 2. Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu: Cạp chiếu.
  2. 2 đgt. Đắp thêm đất vào cho vững thêm: Cạp chân . // tt. Mới được đắp thêm đất: Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị đi (NgTuân).