chướng

adj
  1. Offending the sight, unaesthetic, unseemly, unsound, unpalatablẹ.
    • cái giừơng ngay giữa phòng, chướng lắm!
      how unaesthetic to put a bed right in the middle of the room!
    • câu nói nghe rất chướng
      how unpalatable that statement!
    • ăn mặc lố lăng chướng cả mắt
      such excentric clothing is a real eyesore

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chướng
Chiếc bàn kê thế chướng lắm.