chướng

  1. tt. 1. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu: nghe chướng tai trông chướng mắt chướng tai gai mắt (tng.) Chiếc bàn thế chướng lắm. 2. (Gió) trái với quy luật bình thường: gió chướng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chướng
Chiếc bàn kê thế chướng lắm.