chưng

Học thuật
Thân thiện
chưng

Mẹ chưng trứng trong một cái bát nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đun, nấu nhỏ lửa cho chín hoặc đặc: Phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách hấp cách thủy hoặc đun nhỏ lửa trong thời gian dài.
    • Cất, chưng cất: Quá trình hóa học dùng nhiệt để tách một chất (thường chất lỏng) thành hơi rồi ngưng tụ lại để thu được sản phẩm tinh khiết hơn.
    • Phô bày, khoe khoang: Hành động trưng ra, phô ra một cách chủ ý để người khác thấy chú ý.
  2. Giới từ (từ cổ, ít dùng trong hiện tại):

    • Tại, ở: Dùng để chỉ nơi chốn, nguyên nhân hoặc đối tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chế biến):
    • Mẹ thường chưng một bát trứng với mắm để ăn với cơm.
    • Nước mắm ngon thường được chưng với thịt đường.
  • Động từ (nghĩa chưng cất):
    • Người ta chưng dầu mỏ để thu được xăng các sản phẩm khác.
    • Rượu được chưng cất nhiều lần để độ tinh khiết cao.
  • Động từ (nghĩa khoe khoang):
    • Anh ta thích chưng chiếc đồng hồ đắt tiền mới mua.
    • Đừng chưng mấy cái bằng cấp ra đó nữa.
  • Giới từ (từ cổ):
    • "Thẹn chưng áo, hổ cùng đai cân." (Nguyễn Đình Chiểu) (Nghĩa: Thẹn áo, hổ thẹn cùng đai cân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chưng hửng": Rơi vào tình trạng ngơ ngác, bối rối, không biết phản ứng thế nào trước một sự việc bất ngờ.
    • Nghe tin đó, anh ta đứng chưng hửng cả người.
  • "Chưng diện": Ăn mặc, trang điểm một cách cầu kỳ, phô trương để khoe mẽ.
    • ấy chưng diện lộng lẫy để đi dự tiệc.
Biến thể từ liên quan
  • Chưng cất (động từ): Quá trình tách các chất trong hỗn hợp lỏng dựa trên nhiệt độ sôi khác nhau.
  • Chưng cách thủy (động từ): Phương pháp nấu chín thực phẩm bằng hơi nước, không để thực phẩm tiếp xúc trực tiếp với nước.
  • Bánh chưng (danh từ): Một loại bánh truyền thống của Việt Nam, được làm từ gạo nếp, đỗ xanh, thịt heo, gói bằng dong luộc chín.
  • Trưng (động từ): Có nghĩa tương tự "chưng" khi chỉ hành động phô bày, bày ra. dụ: .
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa đun, nấu: Hấp, đun cách thủy.
  • Với nghĩa cất: Chưng cất, cất.
  • Với nghĩa khoe khoang: Phô trương, khoe mẽ, phô bày, thể hiện.
Các cụm từ liên quan
  • Bởi chưng (liên từ từ cổ): Bởi , do bởi.
    • "Bởi chưng hay ghét cũng hay thương." (Truyện Kiều)
  • chưng (liên từ từ cổ): Bởi .
    • " chưng nàng cũng tiếc lời..." (Truyện Kiều)
chưng

Mẹ chưng trứng trong một cái bát nhỏ.

  1. 1 đgt. 1. Đun nhỏ lửa cho chín: Chưng trứng, Chưng mắm 2. Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi: Chưng dầu mỏ.
  2. 2 đgt. Khoe khoang bằng cách phô bày: Ông chưng mấy bộ cánh mới (-mỡ) Câu châm ngôn của ông cha ngày trước, họ khuếch khoác chưng ra.
  3. 3 gt. (dịch chữ Hán chi) Tại, ở: Thẹn chưng áo, hổ cùng đai cân (NĐM); Bởi chưng; chưng.