chưng

  1. 1 đgt. 1. Đun nhỏ lửa cho chín: Chưng trứng, Chưng mắm 2. Cất một chất bằng nhiệt, khiến chất ấy hoá thành hơi: Chưng dầu mỏ.
  2. 2 đgt. Khoe khoang bằng cách phô bày: Ông chưng mấy bộ cánh mới (-mỡ) Câu châm ngôn của ông cha ngày trước, họ khuếch khoác chưng ra.
  3. 3 gt. (dịch chữ Hán chi) Tại, ở: Thẹn chưng áo, hổ cùng đai cân (NĐM); Bởi chưng; chưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chưng
Mẹ chưng trứng trong một cái bát nhỏ.