chạc

noun
  1. Fork
    • chạc cây
      a fork of a branch
    • chạc ba
      a three-pronged fork
    • chạc chữ Y
      a Y-shaped fork (in a machine)
  2. Bamboo plaited cord
    • xỏ chạc vào mũi trâu
      to run a bamboo plaited cord through a buffalo's nose
verb
  1. như ghẹ
    • ăn chạc bữa cơm
      to sponge a meal (from somebody)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạc
Con chim đậu trên chạc cây.