chạng

chạng

Đứa trẻ ngồi chạng trên lưng trâu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dạng, dang rộng ra, mở rộng ra: Hành động mở rộng, dang rộng các bộ phận cơ thể (thường chân) ra hai bên, tạo thành thế đứng hoặc ngồi vững chãi.
    • Ngồi hoặc đứngtư thế cưỡi: Tư thế ngồi hoặc đứng với hai chân mở rộng sang hai bên, thường khi cưỡi vật đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy chạng hai chân ra để giữ thăng bằng. (Anh ấy dang rộng hai chân ra để giữ thăng bằng.)
    • Đứa trẻ ngồi chạng trên lưng trâu. (Đứa trẻ ngồi dang chân trên lưng trâu.)
    • thường chạng chân để tạo thế đứng vững. ( thường dang rộng chân để tạo thế đứng vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chạng chân": dang rộng hai chân.

    • Khi vật nặng, bạn nên chạng chân cho vững. (Khi vật nặng, bạn nên dang rộng chân cho vững.)
  • "Chạng háng": đứng hoặc ngồitư thế dang rộng hai chân một cách rõ rệt.

    • Người lính đứng chạng háng canh gác. (Người lính đứng dang rộng hai chân canh gác.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạng (động từ): Có nghĩa tương tự "chạng", chỉ hành động mở rộng ra. Tuy nhiên, "dạng" mang tính phổ thông hơn, còn "chạng" thường được dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể (như thuật, cưỡi trâu) có thể mang sắc thái địa phương.
    • Chim dạng cánh bay. (Chim dang cánh bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Dang: mở rộng ra ( dụ: dang tay, dang chân).
  • Giạng: (thường dùng trong phương ngữ) có nghĩa tương tự "chạng" hoặc "dạng".
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "chạng" thường được sử dụng trong văn nói có thể mang sắc thái địa phương hoặc dân dã.
  • Từ này chủ yếu đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như "chân", "háng" để tạo thành cụm động từ.