chạng

verb
  1. To stand astride
    • chạng hai chân để giữ thế đứng vững vàng
      to stand astride to keep in steady position
    • ngồi chạng chân trên mình trâu
      to sit astride on buffalo's back, to ride on a buffalo
    • chạng háng
      to stand widely astride, to straddle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chạng"

chạng
Đứa trẻ ngồi chạng trên lưng trâu.